khí độ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tầm nhìn, sự rộng lượng và phong thái của một người: "Khí độ" chỉ khả năng bao dung, tầm nhìn xa rộng và phong thái đĩnh đạc, ung dung của một người, thường là người có địa vị hoặc tài năng.
- Dáng vẻ, cốt cách: Chỉ vẻ bề ngoài và phẩm chất bên trong toát lên thành một phong thái, tư thế đáng nể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Vị lãnh đạo ấy có khí độ của bậc quân tử, luôn bao dung và nhìn xa trông rộng.
- Dù gặp khó khăn, ông ấy vẫn giữ được khí độ đường hoàng, không hề nao núng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khí độ phi phàm": Chỉ người có phong thái, tầm nhìn vượt hẳn người thường.
- Nhìn khí độ phi phàm của ông, ai cũng biết đây là một nhân vật lớn.
- "Thiếu khí độ": Thiếu sự rộng lượng, tầm nhìn hạn hẹp.
- Một người lãnh đạo mà thiếu khí độ thì khó lòng thu phục được lòng người.
Biến thể và từ gần giống
- Khí khái (danh từ): Chí khí mạnh mẽ, hào hiệp, thường nhấn mạnh vào sự cứng cỏi, kiên cường.
- Anh ấy là người có khí khái, không chịu khuất phục trước cường quyền.
- Khí phách (danh từ): Tinh thần mạnh mẽ, dũng khí, thường dùng trong hoàn cảnh hiểm nguy.
- Khí phách anh hùng của ông được lưu truyền trong sử sách.
- Phong độ (danh từ): Dáng vẻ, cử chỉ, tác phong lịch sự, đẹp đẽ.
- Anh ấy xuất hiện với phong độ rất tự tin và lịch lãm.
Từ đồng nghĩa
- Độ lượng: Rộng lượng, hay tha thứ.
- Tầm nhìn: Khả năng nhìn thấy, suy xét những điều xa hơn, rộng hơn.
- Bản lĩnh: Năng lực và phẩm chất bên trong giúp con người vững vàng trước thử thách.
Thành ngữ liên quan
- "Đại nhân đại lượng": Người lớn thì có lượng cả lớn, ý chỉ người có địa vị cao thường rất độ lượng.
- Ông chủ tỏ ra là bậc đại nhân đại lượng khi tha thứ cho lỗi lầm của nhân viên.
- "Hải nạp bách xuyên": Biển dung nạp trăm sông, ví von lòng người rộng lớn có thể bao dung mọi thứ.
- Muốn thành đại sự, phải có tấm lòng hải nạp bách xuyên.
- X. Khí cục.